vẹn toàn

Học thuật
Thân thiện
vẹn toàn

Tình nghĩa vẹn toàn là điều quý giá nhất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào: "vẹn toàn" mô tả sự trọn vẹn, đầy đủ hoàn hảo của một sự vật, sự việc hoặc phẩm chất, không bị khiếm khuyết, tổn hại hay mất mát.
    • Hoàn hảo, trọn vẹn: Thường dùng để chỉ sự toàn vẹn về đạo đức, tình cảm, hoặc các giá trị tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình họ luôn giữ được tình nghĩa vẹn toàn. (Gia đình họ luôn giữ được tình nghĩa trọn vẹn.)
    • trải qua nhiều khó khăn, lòng trung thành của anh ấy vẫn vẹn toàn. ( trải qua nhiều khó khăn, lòng trung thành của anh ấy vẫn trọn vẹn.)
    • Người ta thường mong ước một cuộc sống hạnh phúc vẹn toàn. (Người ta thường mong ước một cuộc sống hạnh phúc trọn vẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài sắc vẹn toàn": một thành ngữ cổ điển dùng để ca ngợi một người phụ nữ đầy đủ cả tài năng sắc đẹp, một vẻ đẹp toàn diện.
    • Trong văn học cổ, hình tượng người phụ nữ tài sắc vẹn toàn rất được đề cao.
  • "danh tiết vẹn toàn": giữ gìn danh dự tiết hạnh một cách trọn vẹn, không bị vấy bẩn.
    • đã giữ mình cho đến cuối đời, danh tiết vẹn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Vẹn nguyên (tính từ): còn nguyên vẹn, chưa bị đụng chạm, hư hỏng.
    • Bộ sưu tập đồ cổ vẫn còn vẹn nguyên sau trận hỏa hoạn.
  • Vẹn tuyền (tính từ): (cách dùng tương tự "vẹn toàn") trọn vẹn, không khuyết thiếu.
    • Lời thề son sắt vẫn vẹn tuyền theo năm tháng.
  • Toàn vẹn (tính từ): (cách dùng gần nghĩa) đầy đủ, không bị chia cắt hay xâm phạm.
    • Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền lãnh thổ toàn vẹn của Tổ quốc.
Từ đồng nghĩa
  • Trọn vẹn: đầy đủ, hoàn toàn (thường dùng cho tình cảm, nghĩa vụ).
  • Hoàn hảo: tốt đẹp đến mức cao nhất, không khuyết điểm.
  • Đầy đủ: tất cả những cần thiết, không thiếu thứ .
Từ trái nghĩa
  • Khiếm khuyết: thiếu sót, không đầy đủ.
  • Tổn hại: bị hư hỏng, suy giảm về giá trị.
  • Mất mát: bị thiếu đi, không còn nguyên vẹn.
Thành ngữ liên quan
  • "Vẹn toàn đạo nghĩa": giữ trọn đạo đức nghĩa tình.
    • Làm người phải biết sống sao cho vẹn toàn đạo nghĩa.
  • "Vẹn toàn tình nghĩa": tình cảm nghĩa vụ được giữ gìn đầy đủ.
    • xa cách, họ vẫn giữ được vẹn toàn tình nghĩa.
vẹn toàn

Tình nghĩa vẹn toàn là điều quý giá nhất.

  1. t. Ở trạng thái được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào. Tình nghĩa vẹn toàn.